Bản dịch của từ Astrut trong tiếng Việt

Astrut

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Astrut (Adverb)

əstɹˈut
əstɹˈut
01

(từ cổ) chỉ trạng thái phình ra, phồng lên hoặc nhô ra; miêu tả vật hoặc bộ phận cơ thể bị sưng hoặc xù, làm cho trông lồi hoặc phồng.

Archaic Sticking out or puffed out swelling.

Ví dụ
02

Theo kiểu khoe khoang, vênh váo; đi với dáng ngực ưỡn, bước đi kiêu hãnh (từ cổ, ít dùng).

Archaic In a strutting manner with a strutting gait.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh