Bản dịch của từ Attached camera trong tiếng Việt
Attached camera
Noun [U/C]

Attached camera(Noun)
ˈætætʃt kˈæmərɐ
ˈætətʃt ˈkæmɝə
Ví dụ
02
Một chiếc camera được gắn chặt hoặc cố định vào một vật thể khác
A camera that is firmly attached or physically connected to another object.
一台相机被牢固地固定或以物理方式连接到其他物体上。
Ví dụ
