Bản dịch của từ Attached camera trong tiếng Việt
Attached camera
Noun [U/C]

Attached camera(Noun)
ˈætætʃt kˈæmərɐ
ˈætətʃt ˈkæmɝə
01
Một chiếc camera được cố định hoặc gắn chặt vào một vật thể khác
A camera that is securely attached or physically connected to another object.
一台相机被牢牢固定或物理连接到另一个物体上。
Ví dụ
Ví dụ
