Anh - Việt

Bản dịch của từ Audiotape trong tiếng Việt

audiotape

NounVerb

audiotape (Noun)

/ˈɔdioʊteɪp/
/ˈɑdɪoʊteɪp/
AI

Nghĩa 01

Một dải băng từ dài và hẹp dùng để ghi lại âm thanh; khi đặt vào máy cassette hoặc máy ghi âm, có thể phát lại hoặc thu âm giọng nói, nhạc, v.v.

a long narrow piece of magnetic tape on which sound can be recorded.

Ví dụ
Giáo viên đã sử dụng một băng ghi âm cho bài nghe trên lớp.The teacher used an audiotape for the listening exercise in class.
Chúng tôi không tìm thấy băng ghi âm nào từ các sự kiện xã hội thập niên 1980.We did not find any audiotape from the 1980s social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

audiotape (Verb)

/ˈɑ.di.oʊ.teɪp/
/ˈɑ.di.oʊ.teɪp/
AI

Nghĩa 01

Ghi âm lên băng cassette (ghi âm vào băng từ) — hành động thu âm giọng nói hoặc âm thanh lên một cuộn băng âm thanh.

to record on an audiotape.

Ví dụ
Cô ấy sẽ ghi âm cuộc họp cộng đồng vào tuần tới cho mọi người.She will audiotape the community meeting next week for everyone.
Họ đã không ghi âm cuộc thảo luận về các vấn đề xã hội tháng trước.They did not audiotape the discussion about social issues last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh