Bản dịch của từ Audit trails trong tiếng Việt

Audit trails

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Audit trails(Phrase)

ˈɔːdɪt trˈeɪlz
ˈɔdɪt ˈtreɪɫz
01

Lịch sử ghi chép các thay đổi đã thực hiện đối với một hệ thống hoặc tài liệu

A history that records the changes made to a system or document.

这是关于对某个系统或文件进行的更改所做的记录历史。

Ví dụ
02

Dùng để theo dõi các hoạt động thực hiện trên hệ thống nhằm đảm bảo tuân thủ quy định và giữ trách nhiệm.

This is used to monitor actions taken on the system to ensure compliance and accountability.

用于追踪系统上的操作,以确保符合规定并保持责任追究

Ví dụ
03

Một hồ sơ ghi lại chuỗi các hoạt động đã tác động đến một quy trình hoặc sự kiện cụ thể

A record of the sequence of activities that affected a specific process or event

记录影响特定操作程序或事件的一系列活动的过程

Ví dụ