Bản dịch của từ Auditory stability trong tiếng Việt

Auditory stability

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Auditory stability(Noun)

ˈɔːdɪtərˌi stəbˈɪlɪti
ˈɔdɪˌtɔri ˌstæˈbɪɫəti
01

Khả năng duy trì sự nhận thức âm thanh ổn định trong các điều kiện thay đổi

The ability to consistently maintain auditory perception across various conditions.

在不同条件下,保持听觉感知稳定的能力。

Ví dụ
02

Đề cập đến sự ổn định của khả năng nghe âm thanh qua thời gian

Refers to the stability of sound reception over time.

指的是对声音感知随着时间推移保持稳定的能力

Ví dụ
03

Chất lượng về khả năng giữ vững các chức năng nghe và khả năng cảm nhận

The quality of stability in listening and comprehension functions.

在听力和认知功能方面的稳定性质量

Ví dụ