Anh - Việt

Bản dịch của từ Aurally trong tiếng Việt

aurally

Adverb

aurally (Adverb)

/ˈɔɹəli/
/ˈɔɹəli/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến âm thanh hoặc tai, thông qua giác quan nghe; bằng cách nghe (chứ không phải bằng nhìn hay đọc).

Liên quan đến âm thanh hoặc tai, thông qua giác quan nghe; bằng cách nghe (chứ không phải bằng nhìn hay đọc).

Pertaining to sound or the ear via or through the sense of hearing.

Ví dụ
Cậu ấy học kỹ năng nghe qua việc nghe nhạc mỗi ngày.He learned aural skills through listening to music every day.
Cô ấy không thích học kỹ năng nghe trong im lặng.She does not prefer to learn aural skills in silence.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh