Anh - Việt

Bản dịch của từ Authorized trong tiếng Việt

authorized

Adjective

authorized (Adjective)

/ˈɔɵɚaɪzd/
/ˈɑɵəɹaɪzd/
AI

Nghĩa 01

Được cho phép rõ ràng; có quyền hoặc giấy phép chính thức để làm điều gì đó.

Explicitly allowed.

Ví dụ
Chỉ những nhân viên được phép mới có thể vào khu vực hạn chế của sự kiện.Only authorized personnel can enter the restricted area of the event.
Những cá nhân không được phép không thể truy cập vào tài khoản mạng xã hội.Unauthorized individuals cannot access the social media account.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh