Bản dịch của từ Authorized city trong tiếng Việt

Authorized city

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Authorized city(Phrase)

ˈɔːθərˌaɪzd sˈɪti
ˈɔθɝˌaɪzd ˈsɪti
01

Một thành phố đã được cấp phép chính thức để hoạt động hoặc thực hiện các hành động nhất định

A city has been officially authorized to operate or carry out specific activities.

得到正式授权经营或采取某些行动的城市

Ví dụ
02

Một thành phố được chính quyền hoặc các cơ quan có thẩm quyền chỉ định để thực hiện những chức năng riêng biệt.

A city designated by the government or another agency to carry out specific functions.

一座被政府或其他机构指定用以履行特定职能的城市。

Ví dụ
03

Một thành phố được công nhận dựa trên các tiêu chuẩn pháp lý về quản trị và điều hành

A city that is recognized for its management and administration in accordance with legal standards.

一座城市在管理和运营方面按照法律标准得到认可。

Ví dụ