Bản dịch của từ Authorized city trong tiếng Việt
Authorized city
Phrase

Authorized city(Phrase)
ˈɔːθərˌaɪzd sˈɪti
ˈɔθɝˌaɪzd ˈsɪti
Ví dụ
02
Một thành phố được chính quyền hoặc các cơ quan có thẩm quyền chỉ định để thực hiện những chức năng riêng biệt.
A city designated by the government or another agency to carry out specific functions.
一座被政府或其他机构指定用以履行特定职能的城市。
Ví dụ
03
Một thành phố được công nhận dựa trên các tiêu chuẩn pháp lý về quản trị và điều hành
A city that is recognized for its management and administration in accordance with legal standards.
一座城市在管理和运营方面按照法律标准得到认可。
Ví dụ
