Anh - Việt

Bản dịch của từ Autograft trong tiếng Việt

autograft

Noun

autograft (Noun)

/ˈɑtəgɹæft/
/ˈɑtəgɹæft/
AI

Nghĩa 01

Mảnh mô được ghép từ một chỗ này sang chỗ khác trên cùng một cơ thể (nghĩa là lấy mô của chính người đó để cấy lại ở vị trí khác trên cơ thể mình).

A graft of tissue from one point to another of the same individuals body.

Ví dụ
Bác sĩ đã sử dụng một mảnh ghép tự thân cho ca phẫu thuật đầu gối của Sarah tháng trước.The doctor used an autograft for Sarah's knee surgery last month.
Một mảnh ghép tự thân không thể được sử dụng trong mọi ca phẫu thuật xã hội.An autograft cannot be used in every surgery for social cases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh