Bản dịch của từ Available surplus trong tiếng Việt

Available surplus

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Available surplus(Noun)

aɪvˈeɪləbəl sˈɜːpləs
aɪˈveɪɫəbəɫ ˈsɝpɫəs
01

Tài nguyên hoặc hàng hóa có sẵn với số lượng dư thừa.

Resources or goods that are present in excess

Ví dụ
02

Lượng tài nguyên vượt quá nhu cầu cần thiết cho một mục đích nhất định.

The amount of a resource that exceeds the amount needed for a given purpose

Ví dụ
03

Một khoản vượt quá những gì cần thiết

An amount over and above what is necessary

Ví dụ