Anh - Việt

Bản dịch của từ Averting trong tiếng Việt

averting

Noun CountableVerb

averting (Noun Countable)

/əvˈɝtɪŋ/
/əvˈɝtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động làm lệch hướng hoặc tránh không để thứ gì đi theo hướng ban đầu; việc chuyển hướng, ngăn chặn để không xảy ra điều gì.

the action of turning something aside.

Ví dụ
Tránh xung đột là điều cần thiết để duy trì sự hòa hợp xã hội.Averting conflict is essential for maintaining social harmony in communities.
Tránh hiểu lầm có thể khó khăn trong các buổi gặp gỡ xã hội lớn.Averting misunderstandings can be difficult in large social gatherings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

averting (Verb)

/əvˈɝtɪŋ/
/əvˈɝtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

quay tránh, nhìn tránh đi hoặc cố ý chuyển hướng suy nghĩ/ánh mắt khỏi điều gì đó

turn away ones eyes or thoughts.

Ví dụ
Nhiều người đang tránh nhìn vào sự tiêu cực trên mạng xã hội.Many people are averting their eyes from social media negativity.
Cô ấy không tránh suy nghĩ về các vấn đề xã hội đang diễn ra.She is not averting her thoughts from the ongoing social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của averting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

avert

V2

Quá khứ đơn

Past simple

averted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

averted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

averts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

averting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh