Anh - Việt

Bản dịch của từ Avidly trong tiếng Việt

avidly

Adverb

avidly (Adverb)

/ˈævədli/
/ˈævədli/
AI

Nghĩa 01

Một cách háo hức, say mê và nhiệt tình; làm điều gì đó với nhiều hứng thú và mong chờ.

In an eager or enthusiastic manner.

Ví dụ
Cô ấy tích cực tình nguyện tại trung tâm cộng đồng mỗi cuối tuần.She avidly volunteered at the community center every weekend.
Các sinh viên hăng hái tham gia sự kiện gây quỹ từ thiện.The students avidly participated in the charity fundraiser event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cách say mê, hăng hái và rất quan tâm; làm việc hoặc theo dõi điều gì với nhiều nhiệt tình và chú ý.

With keen interest or enthusiasm.

Ví dụ
Cô ấy đam mê theo dõi cập nhật truyền thông xã hội.She avidly followed the social media updates.
Anh ấy nhiệt tình tham gia vào chiến dịch tăng cường nhận thức xã hội.He avidly participated in the social awareness campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh