Bản dịch của từ Back timing trong tiếng Việt
Back timing
Noun [U/C]

Back timing(Noun)
bˈæk tˈaɪmɨŋ
bˈæk tˈaɪmɨŋ
Ví dụ
02
Sự đồng bộ của các sự kiện để chúng diễn ra theo trình tự hợp lý.
Synchronizing events to ensure they happen in the correct order.
事件按正确的顺序同步发生。
Ví dụ
