Bản dịch của từ Backcrossing trong tiếng Việt

Backcrossing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backcrossing(Verb)

bˈækɹˌɔksɨŋ
bˈækɹˌɔksɨŋ
01

Thực hiện phép lai giữa một cây/cá thể lai với một trong hai bố mẹ của nó hoặc với một cá thể có kiểu gen giống bố mẹ, nhằm đưa các đặc tính của bố mẹ trở lại dòng lai.

To cross a hybrid with one of its parents or an organism genetically similar to its parent.

将杂交种与其一个亲本或基因相似的生物交配。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Backcrossing(Noun)

bˈækɹˌɔksɨŋ
bˈækɹˌɔksɨŋ
01

Quá trình lai ngược: cho một cá thể lai (hoặc thế hệ con lai) lai trở lại với một trong các bố mẹ hoặc với dòng bố mẹ ban đầu để giữ lại hoặc tái tạo những đặc điểm di truyền mong muốn.

The process of backcrossing.

回交的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ