Bản dịch của từ Backspacing trong tiếng Việt

Backspacing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Backspacing (Verb)

bˈækspˌæsɨŋ
bˈækspˌæsɨŋ
01

Xóa ký tự bằng cách nhấn phím xóa lùi trên bàn phím máy tính.

Erase characters by pressing the backspace key on a computer keyboard.

Ví dụ

I am backspacing to correct my social media post about climate change.

Tôi đang xóa để sửa bài đăng mạng xã hội về biến đổi khí hậu.

She is not backspacing her comments during the online discussion.

Cô ấy không xóa bình luận của mình trong cuộc thảo luận trực tuyến.

Are you backspacing to fix your message about the event?

Bạn có đang xóa để sửa tin nhắn về sự kiện không?

Dạng động từ của Backspacing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Backspace

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Backspaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Backspaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Backspaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Backspacing

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/backspacing/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Backspacing

Không có idiom phù hợp