Anh - Việt
bacterially
Adverb
bacterially (Adverb)
/bæktˈɪɹiəli/
/bæktˈɪɹiəli/
AI
Nghĩa 01 · Theo cách liên quan đến vi khuẩn hoặc do vi khuẩn gây ra.
Theo cách liên quan đến vi khuẩn hoặc do vi khuẩn gây ra.
In a way that relates to or caused by bacteria.
Ví dụ
Cộng đồng bị ảnh hưởng bởi nước ô nhiễm vào năm ngoái.The community was bacterially affected by the contaminated water supply last year.
Nghiên cứu mới không cho thấy nhiễm trùng do vi khuẩn ở khu vực đô thị.The new study does not show bacterially caused infections in urban areas.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "bacterially" là trạng từ chỉ phương thức liên quan đến vi khuẩn, thường được sử dụng trong các lĩnh vực sinh học và y học để mô tả cách thức mà vi khuẩn tham gia vào các quá trình sinh học. Không có sự khác biệt rõ rệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong việc sử dụng từ này. "Bacterially" thường xuất hiện trong các ngữ cảnh mô tả nhiễm khuẩn, phát triển của vi khuẩn hoặc vai trò của chúng trong các phản ứng sinh hóa.