Anh - Việt

Bản dịch của từ Bacterise trong tiếng Việt

bacterise

Verb

bacterise (Verb)

/bˈæktɚˌaɪz/
/bˈæktɚˌaɪz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho giống vi khuẩn hoặc biến thành vi khuẩn; khiến thứ gì đó có đặc tính hoặc hành vi như vi khuẩn.

Làm cho giống vi khuẩn hoặc biến thành vi khuẩn; khiến thứ gì đó có đặc tính hoặc hành vi như vi khuẩn.

to convert into bacteria or cause to act like bacteria.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể biến đổi suy nghĩ và ảnh hưởng đến ý kiến của chúng ta.Social media can bacterise our thoughts and influence our opinions.
Các tương tác xã hội không biến đổi hành vi của chúng ta theo cách tích cực.Social interactions do not bacterise our behavior in a positive way.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh