Bản dịch của từ Bad-tempered trong tiếng Việt

Bad-tempered

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bad-tempered(Adjective)

bæd tˈɛmpəɹd
bæd tˈɛmpəɹd
01

Dễ bực bội hoặc dễ cáu; thường nổi giận nhanh khi có chuyện không vừa ý.

Easily annoyed or made angry.

容易生气的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dễ cáu, hay nổi nóng hoặc có xu hướng khó chịu và thô lỗ với người khác.

Having a tendency to be irritable or hostile

易怒的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dễ nổi cáu, dễ bực bội hoặc dễ tức giận; thường phản ứng khó chịu khi gặp chuyện không vừa ý.

Easily annoyed or angered

容易生气的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Có tính khí xấu, dễ nổi cáu hoặc hay khó chịu, thường phản ứng gắt hoặc cáu gắt với người khác.

Characterized by a bad temper

脾气坏

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh