Bản dịch của từ Bagpiper trong tiếng Việt

Bagpiper

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bagpiper(Noun)

bˈægpaɪpɚ
bˈægpaɪpɚ
01

Người thổi kèn túi (người chơi nhạc cụ túi cót / bagpipes).

A person who plays the bagpipes

吹风琴的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Người chơi kèn túi (người nhạc công thành thạo chơi loại nhạc cụ gọi là bagpipe), thường xuất hiện trong âm nhạc truyền thống hoặc dân ca.

A musician skilled in playing the bagpipe typically in traditional or folk music settings

擅长吹风笛的音乐家,常用于传统或民间音乐。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh