Anh - Việt

Bản dịch của từ Bagpiper trong tiếng Việt

bagpiper

Noun

bagpiper (Noun)

/bˈægpaɪpɚ/
/bˈægpaɪpɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người thổi kèn túi (người chơi nhạc cụ túi cót / bagpipes).

Người thổi kèn túi (người chơi nhạc cụ túi cót / bagpipes).

A person who plays the bagpipes

Ví dụ
Người thổi kèn túi đã biểu diễn tại đám cưới thứ Bảy tuần trước ở Công viên Trung tâm.The bagpiper performed at the wedding last Saturday in Central Park.
Người thổi kèn túi đã không đến tham dự lễ hội năm ngoái.The bagpiper did not show up for the festival last year.

Nghĩa 02 · Người chơi kèn túi (người nhạc công thành thạo chơi loại nhạc cụ gọi là bagpipe), thường xuất hiện trong âm nhạc truyền thống hoặc dân ca.

Người chơi kèn túi (người nhạc công thành thạo chơi loại nhạc cụ gọi là bagpipe), thường xuất hiện trong âm nhạc truyền thống hoặc dân ca.

A musician skilled in playing the bagpipe typically in traditional or folk music settings

Ví dụ
Nhạc công thổi kèn túi đã chơi tại đám cưới ở Central Park thứ Bảy vừa qua.The bagpiper played at the wedding in Central Park last Saturday.
Nhạc công thổi kèn túi đã không tham dự lễ hội ở Boston năm nay.The bagpiper did not attend the festival in Boston this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh