Bản dịch của từ Ballon trong tiếng Việt

Ballon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ballon(Noun)

bɑlˈɑŋ
bˈæln
01

Trong múa, “ballon” chỉ khả năng của người múa trông như đang treo lơ lửng trên không khi nhảy — tức là nhảy nhẹ nhàng, uyển chuyển, giữ tư thế trong khoảnh khắc rồi hạ xuống êm mà không thấy nặng nề.

In dancing the ability to appear effortlessly suspended while performing movements during a jump.

在舞蹈中,跳跃时看似轻盈悬浮的能力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh