Bản dịch của từ Bang for your buck trong tiếng Việt

Bang for your buck

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bang for your buck(Phrase)

bˈæŋ fˈɔː jˈɔː bˈʌk
ˈbæŋ ˈfɔr ˈjʊr ˈbək
01

Bạn đã nhận được giá trị xứng đáng với số tiền bỏ ra

The value gained compared to the amount spent.

获得的价值相较于所花的钱来说物超所值。

Ví dụ
02

Một khoản lợi nhuận đáng kể khi đầu tư

High investment returns

投资回报丰厚

Ví dụ
03

Lợi ích thu được dựa trên số tiền đã chi tiêu

The benefits gained compared to a certain expenditure.

相較於固定支出而言,所獲得的利益更加明顯。」

Ví dụ