Bản dịch của từ Barley scald trong tiếng Việt
Barley scald

Barley scald(Noun)
Hạt lúa mạch được sử dụng trong nhiều loại thực phẩm và đồ uống khác nhau.
Barley is used in a wide variety of food and beverages.
大麦被广泛用于各种食品和饮料中。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Một loại cây thuộc họ Hordeum được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp
A type of plant from the Hordeum genus is widely used in agriculture.
一种属于禾本科的植物在农业中被广泛应用。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Barley scald(Verb)
Trút nước sôi lên thứ gì đó để chuẩn bị nấu hoặc làm mềm nó
A plant of the Hordeum genus is widely used in agriculture.
把沸水倒在某物上,用以预处理或软化
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Đun sôi cạn thành chất lỏng đến nhiệt độ gần sôi
Barley grains are used in a variety of food and beverage products.
将液体加热至接近沸点但尚未沸腾的温度
Làm cháy thực phẩm bằng cách đổ nước sôi hoặc chất lỏng nóng trực tiếp lên đó.
A type of cereal commonly used as livestock feed and for beer production.
用热水等热液体烫食物,造成灼伤的行为
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
