Bản dịch của từ Barnstorm trong tiếng Việt
Barnstorm
Verb

Barnstorm (Verb)
bˈɑɹnstɔɹm
bˈɑɹnstɑɹm
01
Đi diễn lưu động ở các vùng nông thôn (thường tổ chức các buổi biểu diễn kịch, ca nhạc, hoặc chương trình giải trí), ban đầu thường diễn trong chuồng trâu, chuồng bò hoặc nhà kho (barn).
Tour rural districts giving theatrical performances originally often in barns.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
