Anh - Việt

Bản dịch của từ Tour trong tiếng Việt

tour

Noun CountableVerb

tour (Noun Countable)

/tˈɔː/
/ˈtʊr/
AI

Nghĩa 01

cuộc tham quan một địa điểm, thường có người hướng dẫn giới thiệu các khu vực trong đó

a visit to a place especially one in which someone is shown around it

Ví dụ
Maria tham gia chuyến tham quan New York và thảo luận về bất bình đẳng xã hội trong lớp học.Maria joined a New York tour and discussed social inequality in class.
Chuyến tham quan của trường không bao gồm các nhà tạm trú cho người vô gia cư, nên hạn chế thảo luận xã hội.Our school tour did not include homeless shelters, limiting our social discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

chuỗi buổi biểu diễn, trận đấu hoặc chuyến thăm được tổ chức ở nhiều địa điểm khác nhau

a series of performances matches or official visits in different places

Ví dụ
Chuyến lưu diễn của Taylor Swift đã đến ba thành phố và thu hút 50.000 người hâm mộ.Taylor Swift's tour visited three cities and attracted 50,000 fans.
Chuyến diễn thuyết của tổ chức từ thiện không đến các cộng đồng nông thôn vào năm 2025.The charity's speaking tour did not reach rural communities in 2025.

Nghĩa 03

chuyến đi tham quan nhiều địa điểm, thường nhằm mục đích giải trí hoặc du lịch

a journey in which a person or group visits several places usually for pleasure

Ví dụ
Chuyến tham quan của trường đã đến Hà Nội, Huế và Đà Nẵng vào kỳ nghỉ hè.The school tour visited Hanoi, Hue, and Da Nang during summer break.
Mai đã không tham gia chuyến đi từ thiện qua ba thành phố vào tháng Tư năm ngoái.Mai did not join the charity tour across three cities last April.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của tour (Noun Countable)

... OF TOURADJECTIVE + tourPHRASESPREPOSITIONVERB + tourtour + NOUN
Kết hợp từ của tour
Collocation
Ví dụ

chặng của chuyến lưu diễn

stage of tour

Ở giai đoạn này của chuyến lưu diễn, nhóm nhạc trường chúng tôi biểu diễn tại ba khu phố và gặp nhiều gia đình thân thiện.

At this stage of tour, our school music group visits three neighborhoods and meets many friendly families.

một phần của chuyến tham quan

part of tour

Chuyến thăm thân thiện là một phần của hoạt động tham quan ở Hà Nội.

The friendly visit was part of tour activities in Hanoi.

một chặng trong chuyến lưu diễn

leg of tour

Trong chặng đầu của chuyến lưu diễn, câu lạc bộ thanh niên của chúng tôi đã làm quen với nhiều người bạn mới tại một công viên ở Hà Nội.

On the first leg of tour, our youth club met many new friends at a park in Hanoi.

tour (Verb)

/tˈɔː/
/ˈtʊr/
AI

Nghĩa 01

lưu diễn, thi đấu hoặc thực hiện các chuyến thăm chính thức tại nhiều địa điểm

to perform compete or make official visits in several different places

Ví dụ
Các nhạc sĩ lưu diễn qua ba thành phố để nâng cao nhận thức về sức khỏe tâm thần.Musicians tour three cities to promote mental health awareness.
Các vận động viên không đến thăm các trường học nông thôn sau cuộc thi quốc gia.The athletes do not tour rural schools after the national competition.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

dẫn ai đi tham quan một địa điểm và giới thiệu thông tin về nơi đó

to show someone around a place and give them information about it

Ví dụ
Maya sẽ dẫn 20 sinh viên quốc tế tham quan Hà Nội trong một cuộc giao lưu xã hội.Maya will tour 20 international students around Hanoi during a social exchange.
Leo không dẫn các tình nguyện viên mới tham quan bảo tàng khi thiếu thông tin an toàn.Leo does not tour new volunteers around the museum without safety information.

Nghĩa 03

đi du lịch hoặc đi tham quan quanh một nơi hay một khu vực, thường để giải trí

to travel around or visit a place or area especially for pleasure

Ví dụ
Maya đã tham quan ba trung tâm cộng đồng trong lễ hội giao lưu ở Chicago.Maya toured three community centers during Chicago's social festival.
Daniel đã không tham quan khu phố lịch sử trong một buổi gặp gỡ bạn bè.Daniel did not tour the historic neighborhood during a social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của tour (Verb)

PREPOSITIONVERB + tourtour + ADVERB
Kết hợp từ của tour
Collocation
Ví dụ

đi tour cùng

tour with

Mùa hè này, trường chúng tôi sẽ đi tham quan cùng ba nhóm thanh niên địa phương và đến thăm các trung tâm cộng đồng.

This summer, our school will tour with three local youth groups and visit community centers.

đi tham quan khắp nơi

tour all over

Các thành viên câu lạc bộ xã hội của chúng tôi cùng nhau đi tham quan khắp thành phố vào mùa hè và kết bạn mới.

Our social club members tour all over the city together in summer and make new friends.

chuyến tham quan

tour in

Chuyến tham quan trong cộng đồng giúp những người hàng xóm kết bạn mới.

The tour in our community helped neighbors make new friends.

Video ngữ cảnh