Bản dịch của từ Tour trong tiếng Việt

Tour

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tour(Noun)

tˈʊɹ
tˈʊɹ
01

Khoảng thời gian hoặc nhiệm kỳ mà một người phục vụ trong quân đội hoặc công vụ ngoại giao phải chịu trách nhiệm hoặc làm nhiệm vụ ở một vị trí cụ thể (ví dụ: một đợt công tác, thời gian đi lính ở một đơn vị hay một nhiệm kỳ công tác ở nước ngoài).

A spell of duty on military or diplomatic service.

Ví dụ
02

Một chuyến đi/chuỗi chuyến đi do nghệ sĩ, ban nhạc hoặc đội thể thao thực hiện, trong đó họ biểu diễn hoặc thi đấu ở nhiều địa điểm khác nhau.

A journey made by performers or a sports team, in which they perform or play in several different places.

Ví dụ
03

Một chuyến đi để thưởng ngoạn, tham quan nhiều địa điểm khác nhau thường nhằm mục đích giải trí hoặc khám phá.

A journey for pleasure in which several different places are visited.

Ví dụ

Dạng danh từ của Tour (Noun)

SingularPlural

Tour

Tours

Tour(Verb)

tˈʊɹ
tˈʊɹ
01

Đi tham quan, đi xem quanh một khu vực hoặc địa điểm (thường để biết nơi đó, học hỏi hoặc giải trí).

Make a tour of (an area)

Ví dụ

Dạng động từ của Tour (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Toured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Toured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Touring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ