tour
tour (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của tour (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chặng của chuyến lưu diễn stage of tour | Ở giai đoạn này của chuyến lưu diễn, nhóm nhạc trường chúng tôi biểu diễn tại ba khu phố và gặp nhiều gia đình thân thiện. At this stage of tour, our school music group visits three neighborhoods and meets many friendly families. |
một phần của chuyến tham quan part of tour | Chuyến thăm thân thiện là một phần của hoạt động tham quan ở Hà Nội. The friendly visit was part of tour activities in Hanoi. |
một chặng trong chuyến lưu diễn leg of tour | Trong chặng đầu của chuyến lưu diễn, câu lạc bộ thanh niên của chúng tôi đã làm quen với nhiều người bạn mới tại một công viên ở Hà Nội. On the first leg of tour, our youth club met many new friends at a park in Hanoi. |
tour (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của tour (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đi tour cùng tour with | Mùa hè này, trường chúng tôi sẽ đi tham quan cùng ba nhóm thanh niên địa phương và đến thăm các trung tâm cộng đồng. This summer, our school will tour with three local youth groups and visit community centers. |
đi tham quan khắp nơi tour all over | Các thành viên câu lạc bộ xã hội của chúng tôi cùng nhau đi tham quan khắp thành phố vào mùa hè và kết bạn mới. Our social club members tour all over the city together in summer and make new friends. |
chuyến tham quan tour in | Chuyến tham quan trong cộng đồng giúp những người hàng xóm kết bạn mới. The tour in our community helped neighbors make new friends. |