Bản dịch của từ Tour trong tiếng Việt

Tour

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tour (Noun Countable)

tˈɔː
ˈtʊr
01

Chuyến đi tham quan nhiều địa điểm, thường nhằm mục đích giải trí hoặc du lịch

A journey in which a person or group visits several places usually for pleasure

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cuộc tham quan một địa điểm, thường có người hướng dẫn giới thiệu các khu vực trong đó

A visit to a place especially one in which someone is shown around it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chuỗi buổi biểu diễn, trận đấu hoặc chuyến thăm được tổ chức ở nhiều địa điểm khác nhau

A series of performances matches or official visits in different places

Ví dụ
04

Chuyến tham quan bằng trực thăng

Helicopter tour

Ví dụ
05

Chuyến du lịch lớn

Grand tour

Ví dụ
06

Tour tham quan ma quỷ

Ghost tour

Ví dụ
07

Chuyến đi thăm nhanh chóng, qua nhiều địa điểm

Whistle-stop tour

Ví dụ
08

Chuyến lưu diễn cháy vé

Sell-out tour

Ví dụ
09

Chuyến tham quan quy mô lớn

Extensive tour

Ví dụ
10

Chuyến lưu diễn quốc tế

International tour

Ví dụ
11

Chuyến lưu giảng

Lecture tour

Ví dụ
12

Chuyến lưu diễn châu Âu

European tour

Ví dụ
13

Chuyên nghiệp

Pro tour

Ví dụ
14

Tour trọn gói

Package tour

Ví dụ
15

Chuyến tham quan ngắn

Brief tour

Ví dụ
16

Chuyến đi quảng bá

Publicity tour

Ví dụ
17

Chuyến tham quan bằng xe đạp

Bike tour

Ví dụ
18

Chuyến đi dài

Long tour

Ví dụ
19

Chuyến tham quan bằng xe buýt

Bus tour

Ví dụ
20

Tham quan nhà máy

Factory tour

Ví dụ
21

Chuyến lưu diễn thành công

Successful tour

Ví dụ
22

Đặt tour du lịch

Book tour

Ví dụ
23

Chuyến lưu diễn ở nước ngoài

Overseas tour

Ví dụ
24

Chuyến lưu diễn diễn thuyết

Speaking tour

Ví dụ
25

Chuyến cắm trại

Camping tour

Ví dụ
26

Chuyến lưu diễn cháy vé

Sold-out tour

Ví dụ
27

Tham quan nhanh

Quick tour

Ví dụ
28

Chuyến lưu diễn sân khấu

Theatre/theater tour

Ví dụ
29

Chuyến đi chớp nhoáng

Whirlwind tour

Ví dụ
30

Chuyến lưu diễn ở Mỹ

American tour

Ví dụ
31

Tour có hướng dẫn viên

Conducted tour

Ví dụ
32

Chuyến lưu diễn toàn quốc

National tour

Ví dụ
33

Chuyến lưu diễn vòng quanh thế giới

World tour

Ví dụ
34

Chuyến lưu diễn chia tay

Farewell tour

Ví dụ
35

Chuyến lưu diễn gian khổ

Gruelling/grueling tour

Ví dụ
36

Chuyến du đấu bóng bầu dục

Rugby tour

Ví dụ
37

Chuyến tham quan tự hướng dẫn

Self-guided tour

Ví dụ
38

Chuyến công du ba nước

Three-country tour

Ví dụ
39

Chuyến du lịch bằng xe khách

Coach tour

Ví dụ
40

Chuyến lưu diễn trở lại

Comeback tour

Ví dụ
41

Chuyến lưu diễn toàn quốc

Nationwide tour

Ví dụ
42

Chuyến du lịch bí ẩn

Mystery tour

Ví dụ
43

Chuyến tham quan ảo

Virtual tour

Ví dụ
44

Chuyến lưu diễn hòa nhạc

Concert tour

Ví dụ
45

Chuyến lưu diễn quảng bá

Promotional tour

Ví dụ
46

Chuyến du đấu cricket

Cricket tour

Ví dụ
47

Chuyến lưu diễn ở Vương quốc Anh

UK tour

Ví dụ
48

Chuyến tham quan học tập

Study tour

Ví dụ
49

Tour tham quan

Sightseeing tour

Ví dụ
50

Chuyến công du chính thức

Official tour

Ví dụ
51

Tham quan thành phố

City tour

Ví dụ
52

Chuyến tham quan dài ngày

Lengthy tour

Ví dụ
53

Chuyến lưu diễn qua hai thành phố

Two-city tour

Ví dụ
54

Chuyến du lịch bằng xe đạp

Cycle tour

Ví dụ
55

Chuyến du lịch nước ngoài

Foreign tour

Ví dụ
56

Chuyến lưu diễn tái hợp

Reunion tour

Ví dụ
57

Chuyến tham quan có hướng dẫn

Guided tour

Ví dụ
58

Tour du lịch dành cho người cao tuổi

Senior tour

Ví dụ
59

Tour đi bộ

Walking tour

Ví dụ
60

Một phần của chuyến tham quan

Part of tour

Ví dụ
61

Một chặng trong chuyến lưu diễn

Leg of tour

Ví dụ
62

Chặng của chuyến lưu diễn

Stage of tour

Ví dụ
63

Đưa ai đó đi lưu diễn

Take somebody on tour

Ví dụ
64

Tham quan

Make tour

Ví dụ
65

Sắp xếp chuyến tham quan

Arrange tour

Ví dụ
66

Dẫn tour

Lead tour

Ví dụ
67

Dẫn ai đó đi tham quan

Give somebody tour

Ví dụ
68

Cung cấp tour du lịch

Offer tour

Ví dụ
69

Đi tour

Do tour

Ví dụ
70

Tổ chức chuyến tham quan

Organize tour

Ví dụ
71

Đi lưu diễn

Go on tour

Ví dụ
72

Dẫn tour

Conduct tour

Ví dụ
73

Bắt đầu chuyến lưu diễn

Set off on tour

Ví dụ
74

Thực hiện chuyến tham quan

Undertake tour

Ví dụ
75

Bắt đầu chuyến lưu diễn

Embark on tour

Ví dụ
76

Quản lý tour

Tour manager

Ví dụ
77

Hướng dẫn viên du lịch

Tour guide

Ví dụ
78

Trưởng đoàn du lịch

Tour leader

Ví dụ
79

Thuyền du lịch

Tour boat

Ví dụ
80

Điểm dừng trong chuyến lưu diễn

Tour stop

Ví dụ
81

Tay golf chuyên nghiệp

Tour pro

Ví dụ
82

Xe buýt du lịch

Tour bus

Ví dụ
83

Tay vợt thi đấu chuyên nghiệp trong các giải đấu

Tour player

Ví dụ
84

Đội hình lưu diễn

Tour squad

Ví dụ
85

Đoàn du lịch

Tour party

Ví dụ
86

Đoàn du lịch

Tour group

Ví dụ
87

Công ty du lịch

Tour company

Ví dụ
88

Lịch trình chuyến lưu diễn

Tour schedule

Ví dụ
89

Xe van chở khách du lịch

Tour van

Ví dụ
90

Công ty lữ hành

Tour operator

Ví dụ
91

Ngày diễn tour

Tour date

Ví dụ
92

Chuyến tham quan về

Tour of

Ví dụ
93

Đang lưu diễn

On tour

Ví dụ
94

Chuyến thị sát

Tour of inspection

Ví dụ
95

Thời gian công tác

Tour of duty

Ví dụ

Tour (Verb)

tˈɔː
ˈtʊr
01

Đi du lịch hoặc đi tham quan quanh một nơi hay một khu vực, thường để giải trí

To travel around or visit a place or area especially for pleasure

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Dẫn ai đi tham quan một địa điểm và giới thiệu thông tin về nơi đó

To show someone around a place and give them information about it

Ví dụ
03

Lưu diễn, thi đấu hoặc thực hiện các chuyến thăm chính thức tại nhiều địa điểm

To perform compete or make official visits in several different places

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hiện đang tham quan

Tour currently

Ví dụ
05

Lưu diễn quốc tế

Tour internationally

Ví dụ
06

Đi lưu diễn rộng khắp

Tour widely

Ví dụ
07

Đi lưu diễn nhiều nơi

Tour extensively

Ví dụ
08

Dự định đi tham quan

Plan to tour

Ví dụ
09

Chuyến tham quan

Tour in

Ví dụ
10

Đi tham quan khắp nơi

Tour all over

Ví dụ
11

Đi tour cùng

Tour with

Ví dụ