Anh - Việt

Bản dịch của từ Barred trong tiếng Việt

barred

AdjectiveVerb

barred (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Có các vạch ngang hoặc dọc giống như thanh (những đường kẻ hoặc sọc tạo thành hình như thanh chắn). Dùng để mô tả vật gì đó có các sọc hoặc thanh chắn rõ rệt.

Có các vạch ngang hoặc dọc giống như thanh (những đường kẻ hoặc sọc tạo thành hình như thanh chắn). Dùng để mô tả vật gì đó có các sọc hoặc thanh chắn rõ rệt.

Having bars striped.

Ví dụ
Cửa sổ có thanh chắn trong nơi trú ẩn tăng cường an ninh cho cư dân.The barred windows in the shelter increased security for the residents.
Trung tâm cộng đồng không có lối vào có thanh chắn để dễ dàng tiếp cận.The community center does not have barred entrances for easy access.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị ngăn cấm hoặc không thể tiếp cận vì có rào chắn vật lý hoặc vì điều kiện/luật lệ ngăn lại.

Bị ngăn cấm hoặc không thể tiếp cận vì có rào chắn vật lý hoặc vì điều kiện/luật lệ ngăn lại.

Prevented either by a physical barrier or by conditions.

Ví dụ
Luật mới đã ngăn cản nhiều công dân tham gia bầu cử.The new law barred many citizens from participating in the election.
Trung tâm cộng đồng không bị ngăn cản tổ chức các sự kiện xã hội.The community center is not barred from hosting social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

barred (Verb)

/bˈɑɹd/
/bˈɑɹd/
AI

Nghĩa 01 · “Barred” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “bar”, nghĩa là đã ngăn cản, cấm, chặn hoặc rào chắn để không cho ai/cái gì vào hoặc xảy ra nữa.

“Barred” là dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của động từ “bar”, nghĩa là đã ngăn cản, cấm, chặn hoặc rào chắn để không cho ai/cái gì vào hoặc xảy ra nữa.

simple past and past participle of bar.

Ví dụ
Chính phủ đã cấm biểu tình trong cuộc bầu cử vào tháng 11 năm 2020.The government barred protests during the election in November 2020.
Họ không bị cấm tham dự sự kiện xã hội tuần trước.They were not barred from attending the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của barred (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

bar

V2

Quá khứ đơn

Past simple

barred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

barred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

bars

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

barring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh