Anh - Việt

Bản dịch của từ Barterer trong tiếng Việt

barterer

NounVerb

barterer (Noun)

/bˈɑɹtɚɚ/
/bˈɑɹtɚɚ/
AI

Nghĩa 01

người đổi hàng lấy hàng (người trao đổi, thương nhân hoặc cá nhân trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ mà không dùng tiền), tức là người thực hiện hình thức mua bán bằng trao đổi trực tiếp.

a person who trades by barter.

Ví dụ
Người trao đổi hàng hóa đã đổi hàng tại chợ cộng đồng hôm thứ Bảy.The barterer exchanged goods at the local community market last Saturday.
Người trao đổi hàng hóa không bán bất kỳ mặt hàng nào trong sự kiện tháng trước.The barterer did not sell any items during the event last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

barterer (Verb)

/bˈɑɹtɚɚ/
/bˈɑɹtɚɚ/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ lấy hàng hóa hoặc dịch vụ khác mà không dùng tiền mặt; ăn đổi hàng (trao đổi trực tiếp, gọi là đổi chác).

to trade goods or services in exchange for other goods or services without using money.

Ví dụ
Tại chợ, họ trao đổi hàng hóa như trái cây và rau củ mỗi ngày.In the market, they barter goods like fruits and vegetables every day.
Cô ấy không trao đổi đồ thủ công của mình lấy tiền mặt; cô thích trao đổi.She does not barter her handmade crafts for cash; she prefers trade.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh