Anh - Việt

Bản dịch của từ Bartering trong tiếng Việt

bartering

NounVerb

bartering (Noun)

/bˈɑɹtɚɪŋ/
/bˈɑɹtɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ lấy hàng hóa hoặc dịch vụ khác mà không dùng tiền mặt.

the action of exchanging goods or services for other goods or services without using money.

Ví dụ
Trao đổi hàng hóa thường gặp trong xã hội cổ đại.Bartering was common in ancient societies.
Mọi người thường tránh trao đổi hàng hóa ở khu vực đô thị hiện đại.People often avoid bartering in modern urban areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bartering (Verb)

/bˈɑɹtɚɪŋ/
/bˈɑɹtɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ lấy hàng hóa hoặc dịch vụ khác mà không dùng tiền mặt.

to exchange goods or services for other goods or services without using money.

Ví dụ
Trao đổi hàng hóa là một thói quen phổ biến trong cộng đồng nông thôn trên thế giới.Bartering is a common practice in rural communities around the world.
Một số người thích trao đổi hàng hóa hơn là sử dụng tiền tệ cho giao dịch.Some people prefer bartering over using currency for transactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bartering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

barter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bartered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bartered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

barters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bartering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh