Bản dịch của từ Bartering trong tiếng Việt

Bartering

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bartering(Noun)

bˈɑɹtɚɪŋ
bˈɑɹtɚɪŋ
01

Hành động trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ lấy hàng hóa hoặc dịch vụ khác mà không dùng tiền mặt.

The action of exchanging goods or services for other goods or services without using money.

以物换物的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bartering(Verb)

bˈɑɹtɚɪŋ
bˈɑɹtɚɪŋ
01

Trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ lấy hàng hóa hoặc dịch vụ khác mà không dùng tiền mặt.

To exchange goods or services for other goods or services without using money.

以物换物,不用钱

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Bartering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Barter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Bartered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Bartered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Barters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Bartering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ