Bản dịch của từ Basement trong tiếng Việt

Basement

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Basement (Noun)

bˈeɪsmnt
bˈeɪsmnt
01

Tầng dưới cùng của một toà nhà nằm một phần hoặc toàn bộ dưới mặt đất; thường dùng để lưu trữ, nhà kho, phòng kỹ thuật hoặc có thể là không gian sinh hoạt (như phòng khách, phòng ngủ) nếu được cải tạo.

The floor of a building which is partly or entirely below ground level.

basement nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ