Bản dịch của từ Bashful person trong tiếng Việt

Bashful person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bashful person(Noun)

bˈæʃfəl pˈɜːsən
ˈbæʃfəɫ ˈpɝsən
01

Người hay tránh xa các buổi tụ tập xã hội vì rụt rè

A person tends to avoid social situations due to shyness.

他倾向于避免社交场合,因为他比较内向。

Ví dụ
02

Một người nhút nhát là người hay ngại ngùng hoặc dễ xấu hổ.

A shy person is someone who tends to be reserved or easily embarrassed.

一个腼腆的人就是指害羞或容易害羞的人。

Ví dụ