Bản dịch của từ Baton trong tiếng Việt

Baton

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Baton (Noun)

bætˈɑn
bˈætˌɑn
01

Một que nhỏ, mảnh mà người chỉ huy dàn nhạc hoặc dàn hợp xướng cầm để chỉ đạo nhịp điệu và cách biểu diễn của các nhạc công hoặc ca sĩ.

A thin stick used by a conductor to direct an orchestra or choir.

baton nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh