Bản dịch của từ Conductor trong tiếng Việt

Conductor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Conductor(Noun)

kn̩dˈʌktɚ
kn̩dˈʌktəɹ
01

Người điều khiển và chỉ huy buổi trình diễn nhạc: người đứng trước dàn nhạc hoặc hợp xướng, ra hiệu về nhịp, tốc độ, cao độ và biểu cảm để các nhạc công hoặc ca sĩ biểu diễn ăn ý.

A person who directs the performance of an orchestra or choir.

Ví dụ
02

Người trên xe buýt có nhiệm vụ thu tiền vé và bán vé cho hành khách.

A person who collects fares and sells tickets on a bus.

Ví dụ
03

Người được đào tạo chuyên môn để cung cấp giáo dục dẫn truyền (một phương pháp giáo dục phục hồi chức năng hỗ trợ trẻ em hoặc người khuyết tật phát triển kỹ năng vận động và học tập).

A person who is trained to provide conductive education.

conductor nghĩa là gì
Ví dụ
04

Vật liệu hoặc thiết bị dẫn truyền nhiệt hoặc điện, tức là có khả năng cho nhiệt hoặc dòng điện đi qua dễ dàng.

A material or device that conducts or transmits heat or electricity, especially when regarded in terms of its capacity to do this.

Ví dụ

Dạng danh từ của Conductor (Noun)

SingularPlural

Conductor

Conductors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ