Bản dịch của từ Conductor trong tiếng Việt
Conductor

Conductor (Noun)
Người điều khiển và chỉ huy buổi trình diễn nhạc: người đứng trước dàn nhạc hoặc hợp xướng, ra hiệu về nhịp, tốc độ, cao độ và biểu cảm để các nhạc công hoặc ca sĩ biểu diễn ăn ý.
A person who directs the performance of an orchestra or choir.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người trên xe buýt có nhiệm vụ thu tiền vé và bán vé cho hành khách.
A person who collects fares and sells tickets on a bus.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Người được đào tạo chuyên môn để cung cấp giáo dục dẫn truyền (một phương pháp giáo dục phục hồi chức năng hỗ trợ trẻ em hoặc người khuyết tật phát triển kỹ năng vận động và học tập).
A person who is trained to provide conductive education.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vật liệu hoặc thiết bị dẫn truyền nhiệt hoặc điện, tức là có khả năng cho nhiệt hoặc dòng điện đi qua dễ dàng.
A material or device that conducts or transmits heat or electricity, especially when regarded in terms of its capacity to do this.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
