Anh - Việt

Bản dịch của từ Bce trong tiếng Việt

bce

Terminology

bce (Terminology)

/bsˈɛ/
/ˈbiˈsi/
AI

Nghĩa 01 · được dùng sau một năm để chỉ thời điểm trước năm 1 trong hệ lịch hiện nay

được dùng sau một năm để chỉ thời điểm trước năm 1 trong hệ lịch hiện nay

before the Common Era used after a year to show that it was before year 1 in the calendar system

Ví dụ
Nghiên cứu xã hội bắt đầu vào năm 300 trước Công nguyên, cho thấy cấu trúc gia đình thời kỳ đầu.The social survey began in 300 BCE, showing early family structures.
Luật năm 200 trước Công nguyên không ủng hộ quyền bình đẳng cho mọi công dân.The 200 BCE law did not support equal rights for all citizens.