Anh - Việt
bce
Terminology
bce (Terminology)
/bsˈɛ/
/ˈbiˈsi/
AI
Ví dụ
Nghiên cứu xã hội bắt đầu vào năm 300 trước Công nguyên, cho thấy cấu trúc gia đình thời kỳ đầu.The social survey began in 300 BCE, showing early family structures.
Luật năm 200 trước Công nguyên không ủng hộ quyền bình đẳng cho mọi công dân.The 200 BCE law did not support equal rights for all citizens.