Bản dịch của từ Be dedicated to doing something trong tiếng Việt

Be dedicated to doing something

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be dedicated to doing something(Phrase)

bˈɛ dˈɛdɪkˌeɪtɪd tˈuː dˈuːɪŋ sˈʌmθɪŋ
ˈbi ˈdɛdəˌkeɪtɪd ˈtoʊ ˈduɪŋ ˈsəmθɪŋ
01

Cam kết với một hoạt động hoặc mục tiêu cụ thể

A commitment to a specific activity or goal

对某项活动或目标作出承诺

Ví dụ
02

Dành trọn tâm huyết cho một công việc hoặc mục tiêu cụ thể

Wholeheartedly dedicate yourself to a specific task or goal

全心投入某项任务或目标

Ví dụ
03

Tập trung nỗ lực vào mục tiêu hoặc nhiệm vụ đã định sẵn

Focus your efforts on a specific goal or mission.

把精力集中在明确的目标或任务上

Ví dụ