Bản dịch của từ Be designated a duty trong tiếng Việt
Be designated a duty
Phrase

Be designated a duty(Phrase)
bˈɛ dˈɛzɪɡnˌeɪtɪd ˈɑː djˈuːti
ˈbi ˈdɛzɪɡˌneɪtɪd ˈɑ ˈduti
01
Được phân công một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cụ thể một cách chính thức
To be formally assigned or allocated a specific responsibility or task
Ví dụ
03
Được chính thức chọn cho một vai trò hoặc chức năng cụ thể.
To be officially chosen for a particular role or function
Ví dụ
