Bản dịch của từ Be glued to trong tiếng Việt

Be glued to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be glued to(Phrase)

bˈɛ ɡlˈuːd tˈuː
ˈbi ˈɡɫud ˈtoʊ
01

Không thể rời mắt khỏi thứ gì đó hoặc dừng việc theo dõi chúng thường là do sự cực kỳ thích thú với chúng.

You can't take your eyes off something or stop watching it, often because you're especially interested in it.

对某事无法移开视线或停止观看,通常是因为对此非常感兴趣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chú tâm hoàn toàn vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ đến mức bỏ qua những việc khác

Getting completely absorbed in one task or activity, often to the point of ignoring everything else.

全身心投入到一项活动或任务中,常常忽略其他事情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có rất nhiều cảm xúc gắn bó về mặt tinh thần hoặc cảm xúc với điều gì đó

Deeply connected to something on an emotional or spiritual level.

在情感或精神层面上与某事深深连接

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa