Bản dịch của từ Be left alone with responsibilities trong tiếng Việt
Be left alone with responsibilities
Phrase

Be left alone with responsibilities(Phrase)
bˈɛ lˈɛft ˈæləʊn wˈɪθ rɪspˌɒnsɪbˈɪlɪtiz
ˈbi ˈɫɛft ˈɑˌɫoʊn ˈwɪθ rɪˌspɑnsəˈbɪɫətiz
01
Ở trong tình huống phải tự mình quản lý công việc hoặc trách nhiệm mà không có sự trợ giúp hay hỗ trợ.
To be in a situation where one has to manage tasks or duties without assistance or support
Ví dụ
02
Tự xử lý công việc của mình mà không bị người khác can thiệp.
To handle ones own affairs without interference from others
Ví dụ
03
Trải qua sự cô đơn trong khi phải đối mặt với những nghĩa vụ.
To experience solitude while facing obligations
Ví dụ
