Bản dịch của từ Be on the line trong tiếng Việt

Be on the line

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be on the line(Phrase)

bˈɛ ˈɒn tʰˈiː lˈaɪn
ˈbi ˈɑn ˈθi ˈɫaɪn
01

Có thể liên lạc hoặc tiếp cận, đặc biệt qua điện thoại

Be present or reachable, especially by phone.

可接通、可联系,尤其指通过电话联系得到

Ví dụ
02

Có nguy cơ bị phơi nhiễm với nguy hiểm hoặc mất mát.

There is a risk of being exposed to danger or loss.

面临危险或损失的风险

Ví dụ
03

Là vị trí mà hành động hoặc quyết định của một người ảnh hưởng đến kết quả

To be in a position where one’s actions or decisions impact the outcome.

处于会影响结果的行动或决策所涉及的角色中

Ví dụ