Bản dịch của từ Be overly confident trong tiếng Việt

Be overly confident

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be overly confident(Phrase)

bˈɛ ˈəʊvəli kˈɒnfɪdənt
ˈbi ˈoʊvɝɫi ˈkɑnfədənt
01

Tự cho mình là giỏi hơn người khác về khả năng hoặc đánh giá

Believe oneself to be more skilled or better at judgment than others

自以为技艺或判断力优于他人

Ví dụ
02

Thể hiện sự tự tin quá mức hoặc khẳng định chắc chắn về khả năng của bản thân

To display overconfidence or an unwarranted assurance in one's abilities.

在自己的能力上表现出不合理的自信或确信

Ví dụ
03

Tự tin quá mức, đôi khi tới mức tự mãn

Overconfidence often leads to arrogance.

过度自信常常会导致骄傲自大行为。

Ví dụ