Bản dịch của từ Be revived trong tiếng Việt

Be revived

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be revived(Verb)

bˈɛ rɪvˈaɪvd
ˈbi rɪˈvaɪvd
01

Khôi phục lại trạng thái hoặc điều kiện trước đó

To revert back to the previous state or condition

恢复到原来的状态或条件

Ví dụ
02

Hồi sinh, tỉnh lại sau thời gian mê man hoặc bất tỉnh

Returning to life, regaining consciousness or a state of activity

恢复意识或重新进入活跃状态的生活

Ví dụ
03

Hồi sinh hoặc đưa trở lại trạng thái tỉnh táo

Restore life or consciousness

恢复生命或意识

Ví dụ