ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Be safe and sound
Trong tình trạng khoẻ mạnh và không gặp nguy hiểm
Good health and no harm
身体健康,没有受到伤害
Chín chắn hoặc đã được điều chỉnh tốt, ổn định
Mature or well-adjusted, stable
成熟或调整得当,稳定可靠
An toàn, không gặp nguy hiểm hay rắc rối
Safe and free from danger or trouble.
安全无虑,无需担心危险或麻烦。