Bản dịch của từ Be there for someone in crisis trong tiếng Việt
Be there for someone in crisis
Phrase

Be there for someone in crisis(Phrase)
bˈɛ tˈiə fˈɔː sˈəʊməʊn ˈɪn krˈiːsɪs
ˈbi ˈθɪr ˈfɔr ˈsoʊmiˌoʊn ˈɪn ˈkrisɪs
Ví dụ
02
Chung tay thấu hiểu và sẵn lòng ở bên cạnh người đang đối mặt với thử thách của họ.
Being emotionally present and ready to support those who are in difficulties.
在面对某人遭遇困难时,能够情感上陪伴和给予支持
Ví dụ
03
Để mang lại sự an ủi và thấu hiểu cho người đang cần được giúp đỡ
Bring comfort and understanding to someone going through a tough time.
带给那些困难中的人一些安慰和理解
Ví dụ
