Bản dịch của từ Be trendsetting trong tiếng Việt

Be trendsetting

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Be trendsetting(Phrase)

bˈɛ trˈɛndsɛtɪŋ
ˈbi ˈtrɛndˌsɛtɪŋ
01

Ảnh hưởng đến xu hướng thời trang hoặc những điều đang được ưa chuộng

Having an impact on what's trendy or popular

影响潮流或流行趋势

Ví dụ
02

Đứng đầu trong việc sáng tạo ý tưởng hoặc xu hướng mới

Leading the way in generating new ideas or trends

在创造新想法或新趋势方面领先

Ví dụ
03

Tạo ra một phong cách thời trang mới mà người khác sẽ bắt chước

Establish a new style or trend that others will follow.

树立一种新的潮流或风格,引领他人模仿

Ví dụ