Anh - Việt

Bản dịch của từ Be used to trong tiếng Việt

be used to

Phrase

be used to (Phrase)

/bˈi jˈuzd tˈu/
/bˈi jˈuzd tˈu/
AI

Nghĩa 01

quen thuộc hoặc quen với cái gì đó.

to be familiar with or accustomed to something.

Ví dụ
Nhiều người đã quen với việc giao lưu trong các nhóm lớn tại tiệc.Many people are used to socializing in large groups at parties.
Cô ấy không quen với việc nói trước công chúng trong các sự kiện xã hội.She is not used to speaking in public during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đã có kinh nghiệm về việc gì đó.

to have had experience of something.

Ví dụ
Nhiều người ở Mỹ đã quen với các nền văn hóa đa dạng.Many people in America are used to diverse cultures.
Một số sinh viên không quen với việc nói trước công chúng bằng tiếng Anh.Some students are not used to public speaking in English.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

chấp nhận hoặc chịu đựng một cái gì đó như một phần của cuộc sống.

to accept or endure something as a part of life.

Ví dụ
Nhiều người đã quen sống ở những thành phố đông đúc như New York.Many people are used to living in crowded cities like New York.
Cô ấy không quen với tiếng ồn ở khu phố này.She is not used to the noise in this neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

quen thuộc với cái gì đó

to be familiar with something

Ví dụ
Nhiều người đã quen với việc giao lưu trực tuyến trong đại dịch.Many people are used to socializing online during the pandemic.
Cô ấy không quen với các buổi gặp gỡ xã hội lớn sau khi chuyển đến thị trấn nhỏ.She is not used to large social gatherings after moving to a small town.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 05

có kinh nghiệm về cái gì đó

to have experience of something

Ví dụ
Tôi đã quen với việc thảo luận các vấn đề xã hội trong bài thi IELTS.I am used to discussing social issues in my IELTS speaking test.
Nhiều sinh viên không quen với việc đề cập đến các chủ đề xã hội trong bài viết.Many students are not used to addressing social topics in writing tasks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 06

quen với cái gì đó

to be accustomed to something

Ví dụ
Tôi đã quen với việc giao lưu với bạn bè mỗi cuối tuần.I am used to socializing with friends every weekend.
Cô ấy không quen với việc nói trước công chúng thường xuyên.She is not used to speaking in public often.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh