Anh - Việt

Bản dịch của từ Bearings trong tiếng Việt

bearings

NounNoun Countable

bearings (Noun)

/bˈiərɪŋz/
/ˈbeər·ɪŋz/
AI

Nghĩa 01 · phương hướng, phương vị; vị trí hoặc hướng của một vật so với một mốc xác định (thường dùng trong hàng hải, định vị)

phương hướng, phương vị; vị trí hoặc hướng của một vật so với một mốc xác định (thường dùng trong hàng hải, định vị)

the direction or position of something relative to a fixed point, especially used in navigation

Ví dụ
Maya xác định phương hướng trước khi dẫn người tị nạn qua thành phố.Maya checked her bearings before guiding refugees through the city.
Không có địa danh, Omar không thể xác định phương hướng khi nghiên cứu cộng đồng.Without landmarks, Omar could not find his bearings during community research.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bearings (Noun)

/bˈiərɪŋz/
/ˈbeər·ɪŋz/
AI

Nghĩa 01 · sự liên quan, ảnh hưởng đến một vấn đề hoặc quyết định

sự liên quan, ảnh hưởng đến một vấn đề hoặc quyết định

relevance or influence on a situation or decision (having bearing on something)

Ví dụ
Ý kiến của cô ấy có ảnh hưởng lớn đến chính sách xã hội hiện nay.Her opinions have strong bearings on social policies today.
Sự thật này không có liên quan đến kết quả nghiên cứu xã hội.This fact has no bearings on the social study results.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bearings (Noun)

/bˈiərɪŋz/
/ˈbeər·ɪŋz/
AI

Nghĩa 01 · phong thái, dáng đi, tác phong, cách cư xử

phong thái, dáng đi, tác phong, cách cư xử

a person's manner of carrying or comportment; posture or bearing

Ví dụ
Trong cuộc tranh biện năm 2024, phong thái điềm tĩnh của Maya gây ấn tượng với ba giám khảo.At the 2024 debate, Maya's calm bearings impressed three judges.
Tại cuộc họp cộng đồng, phong thái lo lắng của John làm lập luận xã hội của anh yếu đi.At the community meeting, John's nervous bearings weakened his social argument.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

bearings (Noun Countable)

/bˈiərɪŋz/
/ˈbɪrɪŋz/
AI

Nghĩa 01 · (kỹ thuật) vòng bi; ổ lăn, bộ phận dùng để giảm ma sát và hỗ trợ chuyển động tương đối giữa các chi tiết

(kỹ thuật) vòng bi; ổ lăn, bộ phận dùng để giảm ma sát và hỗ trợ chuyển động tương đối giữa các chi tiết

(mechanical) a device (e.g., ball or roller bearings) that reduces friction and supports relative motion between parts

Ví dụ
Tại Trung tâm Xanh, ổ bi giúp những chiếc xe đạp quyên góp quay trơn tru.At Green Center, ball bearings help donated bicycles turn smoothly.
Những ổ trục cũ không thể bảo đảm thang máy di chuyển an toàn trong khu nhà ở xã hội.Old bearings cannot support safe elevator movement in social housing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh