bearings
bearings (Noun)
Nghĩa 01 · phương hướng, phương vị; vị trí hoặc hướng của một vật so với một mốc xác định (thường dùng trong hàng hải, định vị)
phương hướng, phương vị; vị trí hoặc hướng của một vật so với một mốc xác định (thường dùng trong hàng hải, định vị)
the direction or position of something relative to a fixed point, especially used in navigation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
bearings (Noun)
Nghĩa 01 · sự liên quan, ảnh hưởng đến một vấn đề hoặc quyết định
sự liên quan, ảnh hưởng đến một vấn đề hoặc quyết định
relevance or influence on a situation or decision (having bearing on something)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
bearings (Noun)
Nghĩa 01 · phong thái, dáng đi, tác phong, cách cư xử
phong thái, dáng đi, tác phong, cách cư xử
a person's manner of carrying or comportment; posture or bearing
Từ tiếng Việt gần nghĩa
bearings (Noun Countable)
Nghĩa 01 · (kỹ thuật) vòng bi; ổ lăn, bộ phận dùng để giảm ma sát và hỗ trợ chuyển động tương đối giữa các chi tiết
(kỹ thuật) vòng bi; ổ lăn, bộ phận dùng để giảm ma sát và hỗ trợ chuyển động tương đối giữa các chi tiết
(mechanical) a device (e.g., ball or roller bearings) that reduces friction and supports relative motion between parts
Từ tiếng Việt gần nghĩa