Bản dịch của từ Beatnik trong tiếng Việt

Beatnik

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Beatnik(Noun)

bˈitnɪk
bˈitnɪk
01

Một người trẻ thuộc phong trào phản văn hóa “Beat” vào những năm 1950–1960, thường nổi loạn với chuẩn mực xã hội, thích thơ ca, nhạc jazz và lối sống giản dị, tự do.

A young person in the 1950s and early 1960s belonging to a subculture associated with the beat generation.

Ví dụ

Dạng danh từ của Beatnik (Noun)

SingularPlural

Beatnik

Beatniks

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ