Bản dịch của từ Generation trong tiếng Việt
Generation
Noun

Generation (Noun)
ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən
ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən
01
Tập hợp những người sinh ra và sống trong cùng một khoảng thời gian, thường được xem như một nhóm xã hội có chung đặc điểm tuổi tác, kinh nghiệm hoặc phong cách sống (ví dụ: thế hệ trẻ, thế hệ sinh sau 1990).
All of the people born and living at about the same time, regarded collectively.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động tạo ra hoặc sinh ra một vật, nguồn năng lượng, sản phẩm, hay kết quả nào đó.
The production or creation of something.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
