Bản dịch của từ Become fragile trong tiếng Việt
Become fragile
Phrase

Become fragile(Phrase)
bˈɛkʌm frˈædʒaɪl
ˈbɛkəm ˈfrædʒəɫ
01
Bắt đầu trở nên yếu đuối hoặc mỏng manh thường do tuổi tác, tình trạng sức khỏe hoặc các yếu tố môi trường.
Starting to become fragile or weak, often due to age, health issues, or environmental factors.
开始变得脆弱或虚弱,通常是因为年龄增长、健康状况或环境因素所导致的。
Ví dụ
Ví dụ
03
Rơi vào trạng thái dễ vỡ hoặc dễ tổn thương
Being fragile or prone to damage
变得脆弱,容易破损或损坏
Ví dụ
