Bản dịch của từ Bedrape trong tiếng Việt

Bedrape

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bedrape(Verb)

bˈɛdɹˌeɪp
bˈɛdɹˌeɪp
01

Che phủ, phủ lên hoặc trang trí bằng vải, drapê; bọc bằng những lớp vải xếp nếp để tạo vẻ trang trí hoặc che chắn.

To drape cover or adorn with drapery or folds of cloth or as with drapery.

用布料覆盖或装饰

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(cách viết cổ) Mặc quần áo; khoác lên người. Từ này mang nghĩa cổ xưa, tương đương với “dress” hay “clothe”.

Archaic To dress clothe.

穿衣服

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh