Bản dịch của từ Been in poor health trong tiếng Việt

Been in poor health

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Been in poor health(Adjective)

bˈɪn ɨn pˈuɹ hˈɛlθ
bˈɪn ɨn pˈuɹ hˈɛlθ
01

Bị ốm hoặc bệnh tật.

Going through health issues or illness.

经历过身体状况不好或生病的时期。

Ví dụ
02

Đề cập đến một khoảng thời gian dài sức khỏe yếu.

Referring to an extended period of poor physical health.

提及身体状况一直不佳的较长一段时间。

Ví dụ
03

Đặc trưng bởi tình trạng thể chất không đủ tiêu chuẩn ảnh hưởng đến chức năng bình thường.

Characterized by poor physical health affecting normal functioning.

这主要表现为身体状况不佳,影响了正常功能。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh