Anh - Việt

Bản dịch của từ Befittingly trong tiếng Việt

befittingly

Adverb

befittingly (Adverb)

/bɪfˈɪtɪŋli/
/bɪfˈɪtɪŋli/
AI

Nghĩa 01

một cách thích hợp, phù hợp với hoàn cảnh hoặc dịp cụ thể

in a manner suitable or appropriate for a particular occasion or situation.

Ví dụ
Cô ấy ăn mặc phù hợp cho bữa tối trang trọng tối qua.She dressed befittingly for the formal dinner last night.
Họ đã không cư xử phù hợp trong sự kiện từ thiện.They did not behave befittingly during the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh